19/04/2018

Các loại thuế và hồ sơ khai thuế phải nộp trong quý II

Các loại thuế và hồ sơ khai thuế phải nộp trong quý II

cac loai thue va ho so khai thue phai nop trong quy 2

 

FATA gửi đến bạn đọc bảng tóm lược các loại thuế và hồ sơ khai thuế phải nộp trong Quý II/2018. Cụ thể như sau:

CÁC LOẠI THUẾ VÀ HỒ SƠ KHAI THUẾ PHẢI NỘP TRONG QUÝ II/2018
STT CÁC LOẠI THUẾ VÀ HỒ SƠ KHAI THUẾ THEO ĐỊNH KỲ PHÁT SINH  THÁNG HẠN NỘP

NGÀY HẾT HẠN

Kỳ tháng 3 Kỳ tháng 4 Kỳ tháng 5

1

   Hồ sơ khai thuế GTGT (01/GTGT) (Khoản 1c Điều 2 Thông tư 26/2015/TT-BTC ngày 27/02/2015); (03/GTGT; 04/GTGT) (Khoản 1d  Điều 1 Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25/08/2014) (nếu tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ của năm trước liền kề từ 50 tỷ đồng trở lên- Điều 15 Thông tư 151/2014/TT-BTC ngày 10/10/2014), (02/GTGT; 05/GTGT) (Điều 11 Thông tư 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013);

Ngày 20 tháng sau

20/04/2018

20/05/2018

20/06/2018

2

   Hồ sơ khai thuế TTĐB (01/TTĐB) và Bảng xác định thuế TTĐB được khấu trừ (Mẫu số 01-1/TTĐB) nếu có của nguyên liệu mua vào, hàng hóa nhập khẩu. (Thông tư số 195/2015/TT- BTC ngày 24/11/2015 của Bộ Tài chính).

Ngày 20 tháng sau

20/04/2018

20/05/2018

20/06/2018

3

   Hồ sơ khai thuế tài nguyên (01/TAIN) (Điều 14 Thông tư 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013)

Ngày 20 tháng sau

20/04/2018

20/05/2018

20/06/2018

4

   Hồ sơ khai thuế đối với thủy điện (01/TĐ-GTGT; 03/TĐ-TAIN)  (Điều 23 Thông tư 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013)

Ngày 20 tháng sau

20/04/2018

20/05/2018

20/06/2018

5

   Hồ sơ khai thuế TNCN (05/KK-TNCN; 06/TNCN; 01/XSBHĐC – ban hành theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/06/2015)  (nếu số thuế TNCN khấu trừ trong tháng 01 của ít nhất một loại tờ khai từ 50 triệu đồng trở lên trừ trường hợp thuộc diện khai thuế GTGT  theo quý)

Ngày 20 tháng sau

20/04/2018

20/05/2018

20/06/2018

6    Hồ sơ thuế Bảo vệ môi trường (01/TBVMT) (Điều 15 Thông tư 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013)

Ngày 20 tháng sau

20/04/2018

20/05/2018

20/06/2018

7    Hồ sơ khai phí, lệ phí (01/BVMT; 01/PHLP) (Điều 19 Thông tư 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013)

Ngày 20 tháng sau

20/04/2018

20/05/2018

20/06/2018

8    Hồ sơ khai thuế nhà thầu nước ngoài: Mẫu 01/NTNN (Ban hành kèm theo Thông tư số 103/2014/TT-BTC  ngày 06/8/2014 của  Bộ Tài chính); Mẫu 03/NTNN (Điều 20 Thông tư 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013)

Ngày 20 tháng sau

20/04/2018

20/05/2018

20/06/2018

9

   Báo cáo sử dụng hóa đơn (BC26/AC) đối với các đơn vị, doanh nghiệp sử dụng hóa đơn tự in, đặt in có hành vi vi phạm không được sử dụng hóa đơn tự in, đặt in, doanh nghiệp thuộc loại rủi ro cao về thuế thuộc diện mua hóa đơn của cơ quan thuế theo hướng dẫn tại Điều 11 Thông tư số 39/2014/TT-BTC (Lưu ý: Chỉ phải Báo cáo sử dụng hóa đơn tháng, không nộp Báo cáo sử dụng hóa đơn quý (theo hướng dẫn tại CV 2010/TCT-TVQT ngày 30/5/2014))

Ngày 20 tháng sau

20/04/2018

20/05/2018

20/06/2018

10

   Tờ khai lệ phí Môn bài ban hành theo Nghị định số 139/2016/NĐ-CP ngày 04/10/2016 và Thông tư số Thông tư 302/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định về Lệ phí Môn bài (thay thế việc kê khai nộp thuế Môn bài.)     Ngày cuối cùng của tháng bắt đầu hoạt động sản xuất kinh doanh, nếu chưa hoạt động thì nộp trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày đăng ký giấy phép kinh doanh (đối với doanh nghiệp mới thành lập, hoặc phát sinh chi nhánh, đơn vị trực thuộc mới)

STT

CÁC LOẠI THUẾ VÀ HỒ SƠ KHAI THUẾ THEO QUÝ

HẠN NỘP

NGÀY HẾT HẠN

1   Hồ sơ khai thuế GTGT (01/GTGT; 04/GTGT) quý I/2018  (Người nộp thuế mới bắt đầu hoạt động sản xuất kinh doanh hoặc người nộp thuế có tổng doanh thu bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ của năm trước liền kề từ 50 tỷ đồng trở xuống (quy định tại Thông tư số 151/2014/TT-BTC)).

Ngày 30 quý sau

30/04/2018

2 Bảng kê chứng từ (CTT 25/AC ban hành kèm theo QĐ 747/QĐ-TCT ngày 20/4/2015) quý I/2018 (Báo cáo sử dụng chứng từ khấu trừ thuế TNCN)

Ngày 30 quý sau

30/04/2018

3 Báo cáo tình hình sử dụng biên lai thu phí, lệ phí tự in, đặt in của đơn vị thu phí, lệ phí quý I/2018  (mẫu BC7/AC ban hành kèm theo QĐ 747/QĐ-TCT ngày 20/4/2015 hoặc Phụ lục 2.5 Thông tư 303/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016)

Ngày 30 quý sau

30/04/2018

4

  Hồ sơ khai thuế TNCN (05/KK-TNCN; 06/TNCN; 01/XSBHĐC; 02/KK-TNCN – ban hành theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/06/2015) quý I/2018

Ngày 30 quý sau

30/04/2018

5

Hồ sơ khai thuế khác (01/TBH; 01/HKNN; 01/VTNN Thông tư số 39/2014/TT-BTC) quý I/2018

Ngày 30 quý sau

30/04/2018

6

   Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn (BC 26/AC Thông tư số 39/2014/TT-BTC) quý I/2018

Ngày 30 quý sau

30/04/2018

7

Bảng kê sử dụng chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân (tự in) quý I/2018  (Thông tư 37/2010/TT-BTC ngày 18/3/2010)

Ngày 30 quý sau

30/04/2018

8

Báo cáo về việc nhận in/cung ứng phần mềm tự in hóa đơn quý I/2018  (Mẫu BC01/AC theo Khoản 8, Điều 3 Thông tư 26/2015/TT-BTC)

Ngày 30 quý sau

30/04/2018

9

Báo cáo về việc nhận in/cung ứng phần mềm tự in hóa đơn quý I/2018  (Mẫu BC01/AC theo Khoản 8, Điều 3 Thông tư 26/2015/TT-BTC)

Ngày 30 quý sau

30/04/2018

10

Báo cáo tài chính Quý I/2018  (Đối với doanh nghiệp nhà nước – Điều 109 Thông tư số  200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014)

Chậm nhất là 20 ngày, kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán quý.

 

Chậm nhất là 45 ngày, kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán quý.  (Đối với công ty mẹ, Tổng công ty Nhà nước)

STT

TÊN LOẠI HỒ SƠ KHAI THUẾ THEO TỪNG LẦN PHÁT SINH

HẠN NỘP

1

   Hồ sơ khai thuế GTGT (05/GTGT) theo từng lần phát sinh (Khoản 6, Điều 11, Thông tư 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013)

10 ngày từ khi phát sinh nghĩa vụ thuế

2

    Mẫu số 07/GTGT ban hành kèm theo Thông tư 151/2014/TT-BTCT ngày 10/10/2014 của Bộ Tài chính (Điều 15) đối với người nộp thuế đủ điều kiện và thuộc đối tượng khai thuế GTGT theo quý muốn chuyển sang khai thuế theo tháng. (Điều 15 Thông tư số 151/2014/TT-BTC sửa đổi, bổ sung điểm b, Khoản 2 Điều 11 Thông tư số 156/2013/TT-BTC) Chậm nhất là cùng với thời hạn nộp tờ khai thuế GTGT của tháng đầu tiên bắt đầu hoạt động kinh doanh hoặc tháng đầu tiên của năm bắt đầu khai thuế GTGT theo tháng. Việc thực hiện khai thuế theo quý hay theo tháng được ổn định trọn năm dương lịch và ổn định theo chu kỳ 3 năm.

3

   Hồ sơ khai thuế TNDN theo từng lần phát sinh (02/TNDN Tờ khai thuế TNDN từ chuyển nhượng BDS theo từng lần phát sinh ban hành kèm theo TT 151/2014/TT-BTC ngày 10/10/2014; 04/TNDN Tờ khai thuế TNDN dùng cho trường hợp  tính thuế theo tỷ lệ % trên doanh thu ban hành kèm theo TT 151/2014/TT-BTC ngày 10/10/2014; 05/TNDN Tờ khai thuế TNDN đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn ban hành kèm theo TT 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013; 06/TNDN Tờ khai thuế TNDN dùng cho doanh nghiệp kê khai thuế TNDN từ hoạt động bán toàn bộ Công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản ban hành kèm theo TT 151/2014/TT-BTC ngày 10/10/2014)

10 ngày từ khi phát sinh nghĩa vụ thuế

4

   Hồ sơ khai thuế TTĐB (01/TTĐB) theo từng lần phát sinh (đối với hàng hóa mua để xuất khẩu nhưng được bán trong nước)

10 ngày từ khi phát sinh nghĩa vụ thuế

5

   Hồ sơ khai thuế Nhà Thầu 01/NTNN (Ban hành kèm theo Thông tư số 103/2014/TT-BTC  ngày 06/8/2014 của  Bộ Tài chính); Mẫu 03/NTNN (Điều 20 Thông tư 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013) 03/NTNN) theo từng lần phát sinh

10 ngày từ khi phát sinh nghĩa vụ thuế

6

   Hồ sơ khai quyết toán thuế Nhà Thầu (02/NTNN; 04/NTNN ban hành kèm theo TT 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013) theo từng lần phát sinh (đối với nhà thầu nộp thuế TNDN theo tỷ lệ%)

45 ngày kể từ ngày kết thúc hợp đồng

7

   01/TAIN-DK tờ khai thuế tài nguyên tạm tính đối với dầu thô (từ ngày … đến ngày)

   Ngày thứ 35, kể từ ngày xuất bán (đối với dầu thô bán nội địa) hoặc 35 ngày kể từ ngày hoàn thành thủ tục hải quan theo quy định của pháp luật hải quan (đối với dầu thô xuất khẩu)

8

  02/TAIN-DK tờ khai quyết toán thuế tài nguyên đối với dầu thô, khí tự nhiên

    Ngày 45 kể từ ngày kết thúc hợp đồng dầu hoặc ngày thứ 90 (chín mươi) kể từ ngày kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính

9

   Thông báo phát hành hóa đơn (Dành cho tổ chức kinh doanh đặt in, tự in) (TB 01/AC) (Khoản 3, Điều 1 Thông tư 37/2018/TT-BTC ngày 27/4/2018 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 39/2014/TT-BTC)

  02 ngày trước khi bắt đầu sử dụng hóa đơn.

10

Thông báo phát hành hoá đơn điện tử (Ban hành kèm theo Thông tư số 32 /2011/TT-BTC ngày 14 /2/2011 của Bộ Tài chính)

  02 ngày trước khi bắt đầu sử dụng hóa đơn.

11

   Báo cáo mất, cháy, hỏng hoá đơn (BC 21/AC) (Mẫu số 3.8 Phụ lục 3 Thông tư số 39/2014/TT-BTC).

   Không quá 05 ngày kể từ ngày xảy ra việc mất, cháy, hỏng hoá đơn

12

   Đề nghị sử dụng hóa đơn tự in/đặt in (Mẫu số 3.14 Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư 39/2014/TT-BTC).

  Trước khi tự in, đặt in hóa đơn lần đầu

13

   Thông báo ủy nhiệm lập hóa đơn (Điều 17, Thông tư 39/2014/TT-BTC).

  03 ngày trước khi bên nhận uỷ nhiệm lập hoá đơn.

14

   Tờ khai thuế TNCN áp dụng cho cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản (03/BĐS-TNCN theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015)

   Ngày thứ 10 (mười) kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế (Khoản 3, Điều 32 Luật Quản lý thuế)

15

   Tờ khai thuế TNCN áp dụng cho cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng vốn. cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế  (04/CNV-TNCN theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015)

   Ngày thứ 10 (mười) kể từ ngày hợp đồng chuyển nhượng vốn góp có hiệu lực (Điểm d, Khoản 5, Điều 16 Thông tư 156/2014/TT-BTC)

16

   Tờ khai thuế TNCN áp dụng cho cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản (04/TKQT-TNCN theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015)

   Ngày thứ 10 (mười) kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế (Khoản 3, Điều 32 Luật Quản lý thuế).

17

   Tờ khai thuế TNCN áp dụng cho cá nhân nhận cổ tức bằng cổ phiếu, lợi tức ghi tăng vốn khi chuyển nhượng (04/ĐTV-TNCN theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015)

   Ngày thứ 10 (mười) kể từ ngày chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng cổ phiếu cùng loại, rút vốn, giải thể doanh nghiệp (Điểm d, Khoản 9, Điều 16 Ttư 156/2014/TT-BTC).

18

   Danh sách cá nhân nhận thu nhập (Dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập giải thể, chấm dứt hoạt động có phát sinh trả thu nhập nhưng không phát sinh khấu trừ thuế thu nhập cá nhân) Mẫu 05/DS-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015)

Chậm nhất là ngày thứ 45 (bốn mươi lăm) kể từ ngày có quyết định về việc giải thể, chấm dứt hoạt động.

19

   Tờ khai thuế TNCN áp dụng cho cá nhân có thu nhập từ kinh doanh, đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng từ nước ngoài (04/NNG-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015)

   Ngày thứ 10 (mười) kể từ ngày phát sinh thu nhập hoặc nhận được thu nhập. Trường hợp khi phát sinh thu nhập hoặc nhận thu nhập ở nước ngoài nhưng cá nhân có thu nhập đang ở nước ngoài thì thời hạn khai thuế chậm nhất là ngày thứ 10 (mười) kể từ ngày nhập cảnh vào Việt Nam.

20

  Bảng đăng ký trích khấu hao TSCĐ (Thông tư số 45/2013/TT-BTC)

   Trước khi trích KH hoặc khi thay đổi phương pháp trích KH; thay đổi thời gian trích khấu hao TSCĐ.

21

   Tờ khai điều chỉnh, bổ sung thông tin đăng ký thuế (08-MST) (Điều 13, Thông tư 95/2016/TT-BTC)

– Có thay đổi các thông tin đăng ký thuế (đối với các tổ chức, cá nhân không thành lập theo quy định của Luật Doanh nghiệp; doanh nghiệp thay đổi địa chỉ dẫn đến thay đổi cơ quan thuế quản lý thì phải thông báo cho cơ quan Thuế trực tiếp quản lý trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày phát sinh sự thay đổi.

22

Văn bản đề nghị chấm dứt hiệu lực mã số thuế mẫu số 24/ĐK-TCT ban hành kèm theo Thông tư số 95/2016/TT-BTC của các doanh nghiệp, cá nhân, tổ chức khác… (Hồ sơ chi tiết quy định tại Điều 17 Thông tư số 95/2016/TT-BTC)

Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày thông qua quyết định giải thể quy định tại Khoản 1 Điều 202 Luật Doanh nghiệp.

(Nguồn: Cục thuế tỉnh Khánh Hoà)

Tin cộng đồng 
error: Nội dung được bảo vệ !