09/04/2017

Danh mục biểu mẫu ban hành kèm theo Thông tư 92/2015/TT-BTC

 

STTMẫu sốTên Mẫu biểu
Nhóm 01 – Cá nhân kinh doanh
101/CNKDTờ khai thuế đối với cá nhân kinh doanh (Áp dụng cho cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán và cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh)
201-1/BK-CNKDPhụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân kinh doanh (Kèm theo Tờ khai 01/CNKD trong trường hợp tổ chức khai thay cho nhiều cá nhân kinh doanh)
301/TBTDK-CNKDThông báo về việc dự kiến doanh thu, mức thuế khoán (Áp dụng cho cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán)
401/TBT-CNKDThông báo về việc nộp thuế(Áp dụng cho cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán)
501/CKTT-CNKDBảng công khai thông tin cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán
601/BC-SDHĐ-CNKDBáo cáo sử dụng hoá đơn đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán
701/TTSTờ khai đối với hoạt động cho thuê tài sản (Áp dụng cho cá nhân có hoạt động cho thuê tài sản)
801-1/BK-TTSPhụ lục bảng kê chi tiết hợp đồng cho thuê tài sản (Áp dụng cho cá nhân cho thuê tài sản hoặc tổ chức khai thay)
901/XSBHĐCTờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng cho Công ty xổ số kiến thiết, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp bán hàng đa cấp trả tiền hoa hồng cho cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý bán đúng giá; doanh nghiệp bảo hiểm thu phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác)
1001-1/BK-XSBHĐCPhụ lục bảng kê chi tiết cá nhân có phát sinh doanh thu từ hoạt động đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp (Kèm theo Tờ khai 01/KK-XSBHĐC tháng cuối cùng trong năm hoặc quý IV)
1101/TKN-XSBHĐCTờ khai thuế năm (Áp dụng cho cá nhân làm đại lý bảo hiểm, đại lý xổ số, bán hàng đa cấp, hoạt động kinh doanh khác chưa khấu trừ, nộp thuế trong năm)
Nhóm 02 – Cá nhân tự khai thuế đối với tiền lương, tiền công
1202/KK-TNCNTờ khai thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng cho cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công khai thuế trực tiếp với cơ quan thuế)
1302/QTT-TNCNTờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng cho cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công)
1402-1/BK-QTT-TNCNBảng kê giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc (Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 02/KK-TNCN )
1502/ĐK-NPT-TNCNĐăng ký người phụ thuộc cho người giảm trừ gia cảnh
1602/TB-MST-NPTThông báo mã số thuế người phụ thuộc
1702/UQ-QTT-TNCNGiấy uỷ quyền quyết toán thuế thu nhập cá nhân
1802/CK-TNCNBản cam kết
Nhóm 03– Cá nhân chuyển nhượng bất động sản
1903/BĐS-TNCNTờ khai thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng cho cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản)
2003/TBT-BĐS-TNCNThông báo nộp thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân chuyển nhượng bất động sản
Nhóm 04 – Cá nhân tự khai thuế đối với các loại thu nhập khác
2104/CNV-TNCNTờ khai thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng cho cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng vốn, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế)
2204/TBT-CNV-TNCNThông báo nộp thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân chuyển nhượng vốn
2304/ĐTV-TNCNTờ khai thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng cho cá nhân nhận cổ tức bằng cổ phiếu, lợi tức ghi tăng vốn khi chuyển nhượng)
2404/TKQT-TNCNTờ khai thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng cho cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản)
2504/TBT-TKQT-TNCNThông báo nộp thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ thừa kế, quà tặng
2604/NNG-TNCNTờ khai thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng cho cá nhân có thu nhập từ kinh doanh, đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng từ nước ngoài)
Nhóm 05 – Doanh nghiệp khấu trừ thuế đối với tiền lương, tiền công
2705/KK-TNCNTờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng cho tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công)
2805/QTT-TNCNTờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công cho cá nhân)
2905-1/BK-QTT-TNCNPhụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo biểu luỹ tiến từng phần (Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 05/QTT-TNCN)
3005-2/BK-QTT-TNCNPhụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo thuế suất từng phần (Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 05/QTT-TNCN)
3105-3/BK-QTT-TNCNPhụ lục bảng kê chi tiết người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh (Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 05/KK-TNCN)
3205/DS-TNCNDanh sách cá nhân nhận thu nhập (Dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập giải thể, chấm dứt hoạt động có phát sinh trả thu nhập nhưng không phát sinh khấu trừ thuế thu nhập cá nhân)
Nhóm 06 – Doanh nghiệp khấu trừ đối với đầu tư vốn, chuyển nhượng CK, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú
3306/TNCNTờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú)
Nhóm 07 – Mẫu đơn đề nghị
3407/CTKT-TNCNĐơn đề nghị cấp chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân
Nhóm 08 – Miễn giảm thuế
3508/MGT-TNCNVăn bản đề nghị giảm thuế thu nhập cá nhân
Nhóm 09 – Xác nhận
3609/XN-NPT-TNCNBản kê khai về người phải trực tiếp nuôi dưỡng
Mẫu biểu khác
37CTT 50Biên lai thuế
Bài viết liên quan
Chat Facebook
  • Chào bạn!

  • Bạn cần chúng tôi tư vấn hoặc hỗ trợ thông tin gì ạ?

  • Chat ngay
error: Nội dung được bảo vệ !